CURRICULUM

Download file pdf

Name of the program: Bachelor of Biotechnology (Advanced Program).

Code: 52420201

Mode of study: Full time, regular

Training unit: Biotech Research and Development Institute BiRDI) 

TT

Mã số học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Bắt buộc

 

I. Khối kiến thức Giáo dục đại cương (Gneral Knowledge):

 

 

 

 

Các học phần học chung với sinh viên chính quy

18

 

 

1

QP001

Giáo dục quốc phòng (National Defense Education)(*)

6

x

 

2

TC100

Giáo dục thể chất (Tự chọn) ( Physical Education)  (*)

2

 

 

3

ML009

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 (Basic Principles of Marxist-Leninism 1)

2

x

 

4

ML010

Những nguyên lý cơ bản  của CN Mác-Lênin 2 (Basic Principles of Marxist-Leninism 2)

3

x

 

5

ML006

Tư tưởng HCM (Ho Chi Minh’s Ideology)

2

x

 

6

ML011

Đường lối CM Đảng CSVN (Revolution line of Vietnamese Communist Party)

3

x

 

 

Các học phần học thuộc chương trình tiên tiến

38

 

 

7

EN101C

Tiếng Anh nâng cao I (Advanced English I)

3

x

 

8

EN102C

Tiếng Anh nâng cao II (Advanced English II)

3

x

 

9

EN103C

Tiếng Anh chuyên ngành (Writing: Sciences & Technology)

3

x

 

10

BS110C

Sinh hoc đại cương I (Cells and Molecules I)

3

x

 

11

BS210C

Thực hành sinh học đại cương I (Cells and Molecules Lab.I)

1

x

 

12

CH141C

Hóa học đại cương I (General  Chemistry I)

3

x

 

13

CH161C

Thực hành hóa học đại cương I (General Chemistry Lab I)

1

x

 

14

CH142C

Hóa học đại cương II (General and Inorganic Chemistry II)

3

x

 

15

CH162C

Thực hành hóa học đại cương II (General and Inorganic Chemistry Lab II)

1

x

 

16

CS101C

Tin học căn bản  (Computer Science)

1

x

 

17

CS201C

Thực hành Tin học căn bản  (Computer Science Lab)

2

x

 

18

MT132C

Toán cao cấp I & II (Calculus I – II)

6

x

 

19

PH183C

Vật lý I (Physics for Scientists and Engineers I)

4

x

 

20

PH184C

Vật lý II (Physics for Scientists and Engineers II)

4

x

 

II. Khối kiến thức Cơ sở ngành (Fundamental Knowlege):

 

 

 

21

BS111C

Sinh học đại cương II (Organism and Populations)

3

x

 

22

BS211C

Thực hành sinh học đại cương II (Organism and Populations Lab.II)

1

x

 

23

CH251C

Hóa học hữu cơ I (Organic Chemistry I)

3

x

 

24

CH352C

Hóa học hữu cơ II (Organic Chemistry II)

3

x

 

25

CH355C

Thực hành Hóa học hữu cơ (Organic Chemistry Lab)

2

x

 

26

MI301C

Vi sinh đại cương (Introductory Microbiology)

3

x

 

27

MI302C

TT. Vi sinh đại cương (Introductory Microbiology Lab)

1

x

 

28

BC461C

Sinh hóa I (Biochemistry I)

3

x

 

29

BC471C

Thực hành sinh hóa I ( Biochemistry Laboratory I)

2

x

 

30

BC462C

Sinh hóa II (Biochemistry II)

3

x

 

31

BC472C

Thực hành sinh hóa II (Biochemistry Laboratory II)

2

x

 

32

ZO341C

Di truyền học cơ bản (Fundamental Genetics)

3

x

 

33

ZO342C

TT. Di truyền học cơ bản (Fundamental Genetics Lab)

1

x

 

34

BT199C

Chuyên đề công nghệ sinh học I (Biotechnology Seminar I)

1

x

 

35

BT198C

Chuyên đề công nghệ sinh học II (Biotechnology Seminar II)

1

x

 

36

BT197C

Chuyên đề công nghệ sinh học III (Biotechnology Seminar III)

1

x

 

37

BT298C

Chuyên đề công nghệ sinh học IV (Biotechnology Seminar IV)

2

x

 

38

BT299C

Chuyên đề công nghệ sinh học V (Biotechnology Seminar V)

2

x

 

39

BT300C

Phương pháp nghiên cứu khoa học (Research Methods)

2

x

 

40

CS464C

Thống kê sinh học (Statistics for Biologists)

3

x

 

41

BT303C

Tin sinh học (Bio-Informatics)

3

x

 

42

BT200C

Thực tập nhận thức (Field trip)

1

x

 

III. Khối kiến thức Chuyên ngành (Professionnal Knowledge):

 

 

 

43

BT201C

Nhập môn Công nghệ sinh học (Introduction Biotechnology)

2

x

 

44

MM445C

Công nghệ sinh học căn bản (Basic Biotechnology)

4

x

 

45

BB801C

Sinh học phân tử  (Molecular Biology)

3

x

 

46

BB802C

TT. sinh học phân tử  (Molecular Biology Lab.)

1

x

 

47

BT301C

Bộ gen và ứng dụng (Genomics and Its Application)

3

x

 

48

BT302C

TT. bộ gen và ứng dụng (Genomics and Its Application Lab.)

1

x

 

49

BT480C

Thực tập cơ sở (Practical Training in Industry)

3

x

 

50

MM433C

Kỹ thuật di truyền nâng cao (Microbial Genomics)

2

x

 

51

MM434C

TT. kỹ thuật di truyền nâng cao (Microbial Genomics Lab.)

1

x

 

52

MM413C

Virus học đại cương (Virology)

2

 

 

53

MM414C

TT. Virus học đại cương (Virology Lab.)

1

 

 

54

BT306C

Protein học (Proteomics)

3

 

 

55

BT406C

TT. Protein học (Proteomics Lab.)

1

 

 

56

BT304C

Công nghệ lên men thực phẩm (Food Fermentation)

2

 

 

57

BT404C

TT. công nghệ lên men thực phẩm (Food Fermentation Lab.)

1

 

 

58

CS344C

Hóa sinh học thực phẩm (Food Biochemistry)

2

 

 

59

CS345C

TT.Hóa sinh thực phẩm (Food Biochemistry Lab.)

1

 

 

60

FS440C

Vi sinh học thực phẩm (Food Microbiology)

2

 

 

61

FS441C

TT.Vi sinh thực phẩm (Food Microbiology Lab.)

1

 

 

62

AN407C

Độc tố trong động vật và thực phẩm (Food and Animal Toxicology)

3

 

 

63

BT307C

Khía cạnh kinh tế xã hội của CNSH (Social and Economical Aspects of Biotechnology)

2

 

 

64

CS072C

Sinh lý động vật (Animal Physiology)

2

 

 

65

CS073C

TT.Sinh lý động vật (Animal Physiology Lab.)

1

 

 

66

CS443C

CNSH và chọn giống thuỷ sản (Aquaculture Biotechnology)

2

 

 

67

CS444C

TT.CNSH và chọn giống thuỷ sản (Aquaculture Biotechnology Lab)

1

 

 

68

ZO892C

Đa dạng sinh học (Biodiversity)

2

 

 

69

BT305C

Nuôi cấy mô (Plant Tissue Culture)

2

 

 

70

BT405C

TT. nuôi cấy mô (Plant Tissue Culture Lab.)

1

 

 

71

CS441C

CNSH và chọn giống thực vật (Plant Breeding and Biotechnology)

2

 

 

72

CS442C

TT.CNSH và chọn giống thực vật vật (Plant Breeding and Biotechnology Lab.)

1

 

 

73

CS465C

Sinh lý thực vật (Plant Physiology)

2

 

 

74

CS466C

TT.Sinh lý thực vật (Plant Physiology Lab.)

1

 

 

75

HR486C

CNSH trong nông nghiệp: Ứng dụng và các vấn đề đạo đức '(Biotechnology in Agriculture: Application and Ethical Issues)

3

 

 

76

BB856C

Sinh học phân tử cây trồng (Plant Molecular Biology)

2

 

 

77

BB857C

TT. Sinh học phân tử cây trồng (Plant Molecular Biology Lab)

1

 

 

IV. Luận văn tốt nghiệp (Thesis)

 

 

 

78

BT499C

Luận văn tốt nghiệp (Graduate Thesis)

10

x

 

Tổng cộng (Total): 151TC (Bắc buộc: 130TC; Tự chọn : 21TC)

 

 

 

(*): Các học phần điều kiện, không tính điểm trung bình chung

 

Chương trình đào tạo còn bao gồm 20 TC Tiếng Anh tăng cường (không tính điểm trung bình chung).

 

AUN - QA

Số lượt truy cập

009367
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
13
35
281
9367